1. Dấu hiệu nhận biết lỗi của các hãng máy giặt thông qua bảng mã lỗi

    Mỗi một loại máy giặt tùy thuộc vào từng dòng máy, đều cài đặt bảng mã số thông báo lỗi khác nhau. Khi gặp phải sự cố, máy sẽ phát ra tín hiệu và xuất hiện bảng mã lỗi trên màn hình. Từ đó, người dùng có thể nhận biết rõ ràng hơn về các loại lỗi cho từng loại máy giặt, dễ dàng hơn trong việc sửa chữa nếu gặp phải những lỗi đơn giản.

    Bảng mã lỗi máy giặt Toshiba



    bang-ma-loi-may-giat-toshiba-can-biet.
    • E1: Lỗi xả nước, ống xả nước bị nghẹt hoặc đặt quá cao
    • E2: Lỗi công tắc cửa, cửa máy bị kẹt hoặc chưa đóng chặt hoàn toàn
    • E3: Lỗi máy giặt kê không cân bằng, đồ giặt phân bố không đều bên trong lồng giặt.
    • E4: Lỗi hư phao.
    • E5: Lỗi nguồn cấp nước, vòi nước bị khóa, lưới lọc bị hư hỏng hoặc bị nghẹt do bụi bẩn
    • E6-E7-E8: Kẹt mô tơ giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, san so trục ly hợp
    • Ec1-Ec3-Ec5-Ec6: Nhiều đồ giặt hoặc ít nước
    • E7-1: Lỗi tràn bộ nhớ, lập trình: Bấm mực nước, hẹn giờ, xả, mở nguồn đồng thời
    • E7-4: Lỗi đếm từ.
    • E9: Nước bị rò rỉ, lồng giặt bị thủng, van xả kẹt

    Bảng mã lỗi máy giặt Panasonic



    bang-ma-loi-may-giat-panasonic-can-biet.
    • H01: Lỗi áp lực cảm biến hoặc chuyển đổi phát hiện trong phạm vi
    • H04: Ngắn mạch phát hiện chuyển tiếp quyền lực của ban kiểm soát chính điện tử
    • H05: ít nước , quá nhiều đồ trong lồng giặt
    • H07: Ta cho máy phát tín hiệu bất thường từ động cơ ra khỏi phạm vi
    • H09: Lỗi thông tin liên lạc giữa quyền lực và thẻ điện tử hiển thị
    • H17: Rửa nhiệt điện trở hoặc cảm biến nhiệt độ phát hiện tín hiệu bất thường hoặc ra khỏi phạm vi
    • H18-H25: lỗi kẹt motor giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, sansotrục ly hợp
    • H21: Lỗi áp lực cảm biến phát hiện mực nước tăng từ nguồn cung cấp nước
    • H23: Nóng relay trên PCB chính kiểm soát phát hiện bất thường hoặc ra khỏi phạm vi
    • H27: Nước bị rò rỉ, lồng giặt bị thủng, van xã kẹt, vướng đồ senso mực nước hỏng
    • H29: Quạt làm mát được phát hiện như là chạy chậm, bất thường, ngắn hoặc mở mạch
    • H41: Trong dữ liệu spoin không thể có được từ cảm biến 3D
    • H43: Rò rỉ phát hiện cơ sở của máy giặt

    Bảng mã lỗi máy giặt Electrolex


    bang-ma-loi-may-giat-Electrolex.
    • 01: Lỗi bo mạch điều khiển
    • E1, E10, E11, E38: Lỗi nguồn cung cấp nước, lưới lọc bị nghẹt
    • E2, E13, E21: Lỗi cảm biến mực nước
    • E3: Lỗi nắp máy bị mở ra trong quá trình giặt, sấy, hoặc vắt
    • E4: Lỗi máy giặt đặt không cân bằng, quần áo bị nghiêng về một bên lồng giặt
    • E5-E7: Lỗi xả nước
    • EHO: Điện áp không ổn định
    • EC: Lỗi không tải do motor hoặc mạch điều khiển
    • E31, E32, E33, E34, E36, E37: Lỗi đường phao áp lực
    • E35: Lỗi mức nước quá cao , van cấp nước không ngắt nước
    • E40, E41, E42, E43, E44, E45: Cửa máy giặt chưa đóng hoặc chưa đóng chặt
    • E51, E53: Lỗi đường động cơ, động cơ tăng dòng điện bất thường, có thể động cơ sắp cháy
    • E54: Lỗi động cơ tăng dòng
    • E55: Lỗi động cơ không hoạt động
    • E56: Lỗi động cơ không chạy , bộ đếm từ hư
    • E61-E71: Lỗi điện trở đốt nóng , cảm biến nhiệt độ nước
    • E62-E72: Lỗi nước quá nóng
    • E64, E66, E73: Lỗi cảm biến sấy nóng
    • E84: Lỗi bơm nức xả
    • E90, E91, E92, E93, E94, E95: Lỗi đường truyền board chính và board hiển thị, lỗi phần mềm board
    • EF1: Thời gian xả nước quá lâu
    • EF2: Lỗi bọt xà phòng
    • EF3: Lỗi rò rỉ nước
    • E20: Do ống xả nước bị đè hoặc bị xoắn, bơm xả bị nghẹt

    Bảng mã lỗi máy giặt LG


    bang-ma-loi-may-giat-LG-can-biet.
    • IE: Lỗi nguồn cấp nước, nước không vào
    • UE: Lỗi vắt
    • DE: Lỗi chưa đóng chặt nắp máy giặt
    • CE: Lỗi nguồn cấp điện cho motor
    • FE: Lỗi cảm biến nước, nước không tự ngắt, tràn nước
    • OE: Lỗi máy không xả nước
    • LE: Lỗi khóa Motor
    • PE: Lỗi cảm biến áp lực phao
    • AE: Lỗi công tắc nguồn, tự động tắt role, dây xanh nối đến board
    • E3: Lỗi cảm biến động cơ, buồng giặt, dây cuaro
    • DHE: Lỗi motor sấy khô

    Bảng mã lỗi máy giặt Sanyo


    bang-ma-loi-may-giat-sanyo-can-biet.
    • E1: Lỗi trở ngại nguồn nước.
    • E2: Lỗi nước không xả do van xả bị nghẹt, đứt hoặc hư bo mạch
    • EA: Lỗi hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board.
    • EC: Lỗi không tải, lỗi bo mạch
    • RA -UA: Lỗi hư hỏng phao.
    • U3: Lỗi đặt máy không cân bằng.
    • U4-UC:Lỗi công tắc cửa bị kẹt hoặc tín hiệu từ công tắc cửa đến bo mạch bị chạn chập
    • U5: Nắp máy mở khi ở chế độ khóa trẻ em.
    • UE: Lỗi không tải, mô tơ đứt dây.
    • E9-04: Lỗi bo mạch, tụ lọc nguồn bị hỏng
    • E9-20: Hỏng motor
    • E4-20: Điện áp yếu, Lỗi truyền thông tin

    Bảng mã lỗi máy giặt Hitachi


    ma-loi-may-giat-hitachi-can-biet.
    • C1: Lỗi cung cấp nước
    • C2: Lỗi không xả hết nước
    • C3: Máy không vắt do chưa đóng nắp, công tắc cửa hỏng, dây điện từ board đến công tắc cửa đứt
    • C4: Máy không vắt do đồ trong thùng không cân bằng
    • C8: Không khóa được nắp
    • C9: Không mở được nắp
    • EF: Lỗi bo mạch
    • F1: Lỗi cảm biến mực nước
    • F2: Triac motor có vấn đề hoặc motor hỏng
    • F9: Do máy không vắt được nên điếm từ không đếm được số vòng quay
    • FD: Trục ly hợp có vấn đề
    • FF: Lỗi kết thúc hiển thị các lỗi

    Bảng mã lỗi máy giặt Sam Sung


    bang-ma-loi-may-giat-sam-sung-can-biet.
    • 4E: Lỗi cấp nước vào máy, lưới lọc bị nghẹt
    • 5E: Lỗi xả nước
    • UE: Lỗi máy đặt không cân bằng, quần áo bị dồn về một bên trông lồng giặt
    • E1: Thời gian cấp nước quá lâu
    • E2: Lỗi cân chỉnh nước vào máy
    • E3: Động cơ motor không hoạt động đúng
    • E4: Lồng giặt không cân bằng, Cửa máy chưa đóng chặt
    • E5-E6: Lỗi đầu dò cảm biến nhiệt độ nước nóng
    • E7: Ống hơi của van phao có vấn đề
    • E8: Nhiệt độ nước bất thường
    • IE-OE: Lỗi cảm biến nước, nước chảy tràn không tự ngắt
    • CE/3E: Lỗi kỹ thuật, động cơ
    • Ub: Chu trình vắt không hoặt động
    • DC: Lỗi motor quá tải
    • DL:Nắp cửa chưa đóng chặt khi máy đang chạy

    Hi vọng với những chia sẻ ở trên, có thể giúp bạn hiểu thêm về các lỗi của các hãng máy giặt. Nếu bạn có nhu cầu vệ sinhsửa chữa máy giặt, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Hân hạnh được phục vụ quý khách hàng.

    CÔNG TY TNHH TM DV ĐIỆN LẠNH VIỆT THÁI

    1. Là đơn vị cung cấp dịch vụ điện lạnh chuyên nghiệp, uy tín nhất hiện nay.
    2. Đánh giá cao cảm nhận của KH, dịch vụ năng động, hổ trợ nhanh chóng.
    3. Liên hệ sửa chữa, bảo trì máy tại tuvandienlanh.vn

    • Văn phòng: Lầu 1, Packsimex, 52 Đông Du, Bến Nghé, Quận 1
    • Tổng đài CSKH: 0909.477.608 - (028).3620.8864
    • Thời gian làm việc: 07h - 21h (Làm việc cả thứ 7 và chủ nhật)

    Gọi ngay: 0909.477.608
     

    Các file đính kèm: